Bước tới nội dung

vắng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Được chứng thực dưới dạng vắng trong Từ điển Việt–Bồ–La (1651).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vaŋ˧˥ja̰ŋ˩˧jaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vaŋ˩˩va̰ŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

vắng

  1. Yên lặng, không có tiếng động.
    Buồn trông quãng vắng đêm dài (Bích câu kỳ ngộ)
  2. Ít người.
    Hôm nay chợ vắng nhỉ.
  3. Không có mặtnơi nào.
    Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp. (ca dao)

Tham khảo