1942
Giao diện

| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
| Lịch Gregory | 1942 MCMXLII |
| Ab urbe condita | 2695 |
| Năm niên hiệu Anh | 6 Geo. 6 – 7 Geo. 6 |
| Lịch Armenia | 1391 ԹՎ ՌՅՂԱ |
| Lịch Assyria | 6692 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1998–1999 |
| - Shaka Samvat | 1864–1865 |
| - Kali Yuga | 5043–5044 |
| Lịch Bahá’í | 98–99 |
| Lịch Bengal | 1349 |
| Lịch Berber | 2892 |
| Can Chi | Tân Tỵ (辛巳年) 4638 hoặc 4578 — đến — Nhâm Ngọ (壬午年) 4639 hoặc 4579 |
| Lịch Chủ thể | 31 |
| Lịch Copt | 1658–1659 |
| Lịch Dân Quốc | Dân Quốc 31 民國31年 |
| Lịch Do Thái | 5702–5703 |
| Lịch Đông La Mã | 7450–7451 |
| Lịch Ethiopia | 1934–1935 |
| Lịch Holocen | 11942 |
| Lịch Hồi giáo | 1360–1361 |
| Lịch Igbo | 942–943 |
| Lịch Iran | 1320–1321 |
| Lịch Julius | theo lịch Gregory trừ 13 ngày |
| Lịch Myanma | 1304 |
| Lịch Nhật Bản | Chiêu Hòa 17 (昭和17年) |
| Phật lịch | 2486 |
| Dương lịch Thái | 2485 |
| Lịch Triều Tiên | 4275 |
1942 (MCMXLII) là một năm thường bắt đầu vào Thứ năm của lịch Gregory, năm thứ 1942 của Công nguyên hay của Anno Domini, the năm thứ 942 của thiên niên kỷ 2, năm thứ 42 của thế kỷ 20, và năm thứ 3 của thập niên 1940.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 1
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 tháng 1: Mỹ, Anh, Pháp, Liên Xô và 26 nước họp tại Washington DC
- 11 tháng 1: Nhật Bản đánh chiếm Kuala Lumpur.
- 15 tháng 1: Nhật Bản đánh chiếm Malacca.
- 19 tháng 1: Nhật Bản xâm lược Miến Điện.
- 25 tháng 1: Thái Lan tuyên chiến với Mỹ và Anh.
- 31 tháng 1: Nhật Bản nổ súng tấn công Singapore.
Tháng 2
[sửa | sửa mã nguồn]- 15 tháng 2: Nhật Bản đánh chiếm hải cảng Singapore.
- 22 tháng 2: Hoa Kỳ rút quân khỏi Philippines
Tháng 3
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 4
[sửa | sửa mã nguồn]- 18 tháng 4: Nhật Bản xâm chiếm Philippines.
Tháng 5
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 6
[sửa | sửa mã nguồn]- 4 - 7 tháng 6: Diễn ra trận Midway, hai bên tham chiến là Hoa Kỳ và Nhật Bản. Kết quả là Hoa Kỳ giành chiến thắng, Nhật Bản thua thảm hại.
Tháng 7
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 8
[sửa | sửa mã nguồn]- 23 tháng 8: Diễn ra trận chiến Stalingrad ác liệt nhất Thế chiến II.[1]
Tháng 9
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 10
[sửa | sửa mã nguồn]- 4 tháng 10: Đức rút quân khỏi đảo Corse
- 23 tháng 10: Khai chiến trận El Alamein lần thứ 2.
Tháng 11
[sửa | sửa mã nguồn]- 4 tháng 11: Kết thúc trận El Alamein, quân Đức thảm bại
- 8 tháng 11: Đồng minh đổ bộ lên Bắc Phi thuộc Pháp
- 12 tháng 11: Xảy ra chiến dịch Guadalcanal.
- 19 tháng 11: Liên Xô bắt đầu phản công tại Stalingrad.
- 22 tháng 11: Liên Xô tiến công bao vây quân đoàn 6 của Đức tại Stalingrad
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 1
[sửa | sửa mã nguồn]

- 1 tháng 1:
- Martin Frost, chính trị gia người Mỹ
- Gennadi Sarafanov, nhà du hành vũ trụ người Liên Xô
- 3 tháng 1: John Thaw, diễn viên người Anh (m. 2002)
- 5 tháng 1:
- Maurizio Pollini, nghệ sĩ dương cầm người Ý
- Charlie Rose, dẫn chương trình người Mỹ
- Jan Leeming, phát thanh viên bản tin của đài BBC
- 7 tháng 1: Vasily Alexeev, vận động viên cử tạ người Liên Xô
- 8 tháng 1:
- Stephen Hawking, nhà vật lý người Anh
- Junichiro Koizumi, Thủ tướng Nhật Bản
- Yvette Mimieux, nữ diễn viên người Mỹ
- George Passmore, nghệ sĩ người Anh
- 9 tháng 1: Lee Kun-hee, chủ tịch Tập đoàn điện tử Samsung người Hàn Quốc (m. 2020)
- 11 tháng 1: Clarence Clemons, nhạc sĩ người Mỹ
- 15 tháng 1: Charo, ca sĩ, nữ diễn viên người Mỹ
- 17 tháng 1:
- Muhammad Ali, vận động viên quyền anh, nhà hoạt động xã hội người Mỹ (m. 2016)
- Cus D'Amato, ông bầu quyền Anh (m. 1985)
- Ulf Hoelscher, nghệ sĩ vĩ cầm người Đức
- Nancy Parsons, nữ diễn viên người Mỹ (m. 2001)
- 19 tháng 1: Michael Crawford, ca sĩ, diễn viên người Anh
- 25 tháng 1:
- Jens Nygaard Knudsen, nhà sáng tạo búp bê đồ chơi LEGO người Đan Mạch (m. 2020)
- Carl Eller, cầu thủ bóng bầu dục người Mỹ
- Eusébio, cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha
- 31 tháng 1:
- Derek Jarman, đạo diễn phim, nhà văn người Anh (m. 1994)
- Daniela Bianchi, nữ diễn viên người Ý
Tháng 2
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 tháng 2:Terry Jones, diễn viên, nhà văn người Wales
- 2 tháng 2: Graham Nash, nhạc sĩ nhạc Rock người Mỹ, sinh tại Anh
- 5 tháng 2:
- Nguyễn Phúc Phương Dung, con gái của Bảo Đại
- Roger Staubach, cầu thủ bóng bầu dục người Mỹ
- 9 tháng 2: Carole King, ca sĩ, nhà soạn nhạc người Mỹ
- 12 tháng 2: Ehud Barak, Thủ tướng Israel
- 13 tháng 2: Peter Tork, nhạc sĩ, diễn viên người Mỹ
- 14 tháng 2: Andrew Robinson, diễn viên người Mỹ
- 15 tháng 2:
- Hữu Thỉnh, nhà thơ, chính khách Việt Nam.
- Sherry Jackson, nữ diễn viên người Mỹ
- 16 tháng 2: Kim Jong-il, chủ tịch nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (m. 2011)
- 19 tháng 2: Paul Krause, cầu thủ bóng bầu dục người Mỹ
- 20 tháng 2: Phil Esposito, vận động viên khúc côn cầu người Canada
- 21 tháng 2: Margarethe von Trotta, nữ diễn viên, đạo diễn phim, nhà văn người Đức
- 24 tháng 2:
- Joseph Lieberman, chính trị gia người Mỹ
- Lý Huỳnh, nghệ sĩ nhân dân, võ sư, diễn viên người Việt Nam (m. 2020)
- 27 tháng 2: Robert H. Grubbs, nhà hóa học người Mỹ giành giải Nobel
- 28 tháng 2: Brian Jones, nhạc sĩ người Anh, người sáng lập và thủ lĩnh ban nhạc The Rolling Stones (m. 1969)
Tháng 3
[sửa | sửa mã nguồn]- 4 tháng 3: Gloria Gaither, người sáng tác bài hát người Mỹ
- 5 tháng 3: Felipe González Márquez, chính trị gia người Tây Ban Nha
- 9 tháng 3: John Cale, nhà soạn nhạc, nhạc sĩ người Wales
- 12 tháng 3: Jimmy Wynn, vận động viên bóng chày người Mỹ
- 13 tháng 3:
- Dave Cutler, kĩ sư phần mềm người Mỹ
- Scatman John, nhạc sĩ người Mỹ (m. 1999)
- 16 tháng 3: James Soong, chính trị gia người Đài Loan
- 25 tháng 3:
- Aretha Franklin, ca sĩ người Mỹ (m. 2018)
- Richard O'Brien, diễn viên, nhà văn người Anh
- 26 tháng 3: Erica Jong, tác gia người Mỹ
- 27 tháng 3:
- John E. Sulston, nhà hoá học người Anh giành giải Nobel Sinh lý học hoặc Y học
- Michael York, diễn viên người Anh
- Michael Jackson, nhà văn viết về bia và rượu whisky ngườì Anh (m. 2007)
- Waiphot Phetsuphan, ca sĩ, nhạc sĩ người Thái Lan (m. 2022)
- 28 tháng 3: Mike Newell, đạo diễn phim người Anh
- 29 tháng 3: Scott Wilson, diễn viên người Mỹ
Tháng 4
[sửa | sửa mã nguồn]- 2 tháng 4:
- John Irving, tác gia người Mỹ
- Lou Reed, ca sĩ, người sáng tác bài hát, nghệ sĩ guitar người Mỹ
- Leon Russell, ca sĩ, người sáng tác bài hát, nghệ sĩ dương cầm, nghệ sĩ guitar người Mỹ
- 3 tháng 4:
- Marsha Mason, nữ diễn viên người Mỹ
- Wayne Newton, ca sĩ người Mỹ
- 4 tháng 4: Elizabeth Levy, tác gia người Mỹ
- 6 tháng 4: Barry Levinson, nhà sản xuất phim, đạo diễn phim người Mỹ
- 8 tháng 4: Roger Chapman, ca sĩ người Anh
- 14 tháng 4: Valeriy Brumel, vận động viên điền kinh người Nga (m. 2003)
- 15 tháng 4:
- Kenneth Lay, doanh nhân người Mỹ (m. 2006)
- Julie Sommars, nữ diễn viên người Mỹ
- 17 tháng 4: David Bradley, diễn viên người Anh
- 23 tháng 4: Sandra Dee, nữ diễn viên người Mỹ (m. 2005)
- 24 tháng 4: Barbra Streisand, nữ ca sĩ, diễn viên, nhà soạn nhạc người Mỹ
- 26 tháng 4:
- Bobby Rydell, ca sĩ người Mỹ
- Michael Kergin, nhà ngoại giao người Canada
- Claudine Auger, nữ diễn viên người Pháp
Tháng 5
[sửa | sửa mã nguồn]- 5 tháng 5: Tammy Wynette, nhạc sĩ người Mỹ (m. 1998)
- 10 tháng 5: Youssouf Sambo Bâ, chính trị gia người Burkina Faso
- 12 tháng 5: Ian Dury, nhạc sĩ người Anh, (m. 2000)
- 17 tháng 5: Taj Mahal, ca sĩ, nghệ sĩ đàn ghita người Mỹ
- 18 tháng 5:
- Albert Hammond, nhạc sĩ, nhà soạn nhạc người Anh
- Nobby Stiles, cầu thủ bóng đá người Anh
- 20 tháng 5: David Proval, diễn viên người Mỹ
- 22 tháng 5: Calvin Simon, nhạc sĩ người Mỹ
- 23 tháng 5: Gabriel Liiceanu, nhà triết học người România
- 26 tháng 5 - Levon Helm, nhạc sĩ người Mỹ
Tháng 6
[sửa | sửa mã nguồn]- 3 tháng 6:
- Curtis Mayfield, nhạc sĩ người Mỹ (m. 1999)
- Frank McRae, diễn viên người Mỹ
- 7 tháng 6: Muammar al-Gaddafi, nhà cầm quyền người Libya (m. 2011)
- 10 tháng 6: Preston Manning, chính trị gia người Canada
- 12 tháng 6: Trần Thiện Thanh (Nhật Trường), nhạc sĩ, ca sĩ, hạ sĩ quan của Việt Nam Cộng Hòa (m. 2005)
- 18 tháng 6:
- Paul McCartney, nhạc sĩ, nhà soạn nhạc người Anh
- Hans Vonk, người chỉ huy dàn nhạc người Đức
- 19 tháng 6: Ralna English, ca sĩ người Mỹ
- 20 tháng 6: Brian Wilson, ca sĩ người Mỹ
- 27 tháng 6: Bruce Johnston, nhạc sĩ người Mỹ
Tháng 7
[sửa | sửa mã nguồn]
- 4 tháng 7: Floyd Little, cầu thủ bóng bầu dục người Mỹ
- 10 tháng 7: Ronnie James Dio, ca sĩ người Mỹ
- 13 tháng 7:
- Harrison Ford, diễn viên, nhà sản xuất phim người Mỹ
- Roger McGuinn, nhạc sĩ người Mỹ
- 15 tháng 7: Mil Mascaras, vận động viên đô vật người México
- 24 tháng 7: Chris Sarandon, diễn viên người Mỹ
- 27 tháng 7: Dennis Ralston, vận động viên quần vợt người Mỹ
- 29 tháng 7:
- Nguyễn Văn Rinh, Thượng tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam
- Tony Sirico, diễn viên người Mỹ
- 31 tháng 7:
Tháng 8
[sửa | sửa mã nguồn]
- 1 tháng 8: Jerry Garcia, nhạc sĩ người Mỹ
- 2 tháng 8: Isabel Allende, nhà văn người Chile
- 13 tháng 8: Hissène Habré, Thủ tướng thứ nhất và Tổng thống thứ 5 của Tchad (m. 2021)
- 20 tháng 8: Isaac Hayes, ca sĩ, diễn viên người Mỹ
- 26 tháng 8: Dennis Turner (Lord Bilston), chính trị gia người Anh
- 28 tháng 8: Sterling Morrison, nhạc sĩ người Mỹ (m.1995)
Tháng 9
[sửa | sửa mã nguồn]- 3 tháng 9: John Shrapnel, diễn viên người Anh
- 22 tháng 9: David Stern (m. 2020)
- 28 tháng 9: Marshall Bell, diễn viên người Mỹ
- 29 tháng 9
- Madeline Kahn, nữ diễn viên người Mỹ (m. 1999)
- Ian McShane, diễn viên người Anh
- 30 tháng 9: Frankie Lymon, ca sĩ người Mỹ (m. 1968)
Tháng 10
[sửa | sửa mã nguồn]
- 1 tháng 10: Hà Mạnh Trí, Nguyên Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao Việt Nam (m. 2021)
- 6 tháng 10: Britt Ekland, nữ diễn viên người Thụy Điển
- 8 tháng 10: Ngọc Hương, nữ nghệ sĩ cải lương người Việt Nam (m. 2017)
- 11 tháng 10: Amitabh Bachchan, diễn viên người Ấn Độ
- 12 tháng 10: Melvin Franklin, nhạc sĩ người Mỹ, (mất 1995)
- 13 tháng 10: Suzzanna (Suzzanna Martha Frederika van Osch), nữ diễn viên người Indonesia, được mệnh danh là "Nữ hoàng phim kinh dị Indonesia" (m. 2008)
- 15 tháng 10: Penny Marshall, nữ diễn viên, nhà sản xuất phim, đạo diễn phim người Mỹ
- 20 tháng 10: Earl Hindman, diễn viên người Mỹ, (mất 2003)
- 21 tháng 10: Elvin Bishop, nhạc sĩ người Mỹ
- 22 tháng 10: Annette Funicello, nữ diễn viên người Mỹ
- 23 tháng 10: Michael Crichton, tác gia người Mỹ
- 26 tháng 10:
- Bob Hoskins, diễn viên người Anh
- Chelcie Ross, diễn viên người Mỹ
- 27 tháng 10: Phương Quang, nghệ sĩ cải lương Việt Nam (m. 2018)
Tháng 11
[sửa | sửa mã nguồn]
- 2 tháng 11: Stefanie Powers, nữ diễn viên người Mỹ
- 8 tháng 11:
- Angel Cordero Jr., vận động viên đua ngựa người Puerto Rican
- Fernando Sorrentino, nhà văn người Argentina
- 10 tháng 11: Robert F. Engle, nhà kinh tế học giành giải Nobel người Mỹ
- 11 tháng 11: Trương Vĩnh Trọng, nguyên Phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam (m. 2021)
- 13 tháng 11: John P. Hammond, ca sĩ người Mỹ
- 15 tháng 11: Daniel Barenboim, nghệ sĩ dương cầm, người chỉ huy dàn nhạc người Argentina
- 17 tháng 11: Martin Scorsese, đạo diễn phim người Mỹ
- 18 tháng 11:
- Linda Evans, nữ diễn viên người Mỹ
- Susan Sullivan, nữ diễn viên người Mỹ
- 20 tháng 11: Joe Biden, tổng thống thứ 46 của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
- 22 tháng 11: Francis K. Butagira, đại sứ người Uganda
- 24 tháng 11: Billy Connolly, diễn viên hài người Scotland
- 27 tháng 11:
- Henry Carr, vận động viên điền kinh người Mỹ
- Jimi Hendrix, nhạc sĩ người Mỹ (m. 1970)
- 28 tháng 11: Paul Warfield, cầu thủ bóng bầu dục người Mỹ
- 29 tháng 11:
- Michael Craze, diễn viên người Anh (m. 1998)
- Philippe Huttenlocher, ca sĩ giọng nam trung người Thụy Sĩ
Tháng 12
[sửa | sửa mã nguồn]
- 4 tháng 12: Gemma Jones, nữ diễn viên người Anh
- 6 tháng 12: Peter Handke, tiểu thuyết gia người Áo
- 9 tháng 12: Dick Butkus, cầu thủ bóng bầu dục người Mỹ
- 11 tháng 12: Donna Mills, nữ diễn viên người Mỹ
- 17 tháng 12: Paul Butterfield, nhạc sĩ người Mỹ, (mất 1987)
- 20 tháng 12: Bob Hayes, vận động viên điền kinh người Mỹ
- 21 tháng 12:
- Hồ Cẩm Đào, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc
- Carla Thomas, ca sĩ người Mỹ
- 23 tháng 12: Jorma Kaukonen, nhạc sĩ, người Mỹ
- 27 tháng 12: Charmian Carr, nữ diễn viên người Mỹ
- 29 tháng 12: Rajesh Khanna, diễn viên người Ấn Độ
- 30 tháng 12
- Betty Aberlin, nữ diễn viên người Mỹ
- Anne Charleston, diễn viên người Úc
- Allan Gotthelf, nhà triết học người Mỹ
- 31 tháng 12: Andy Summers, nghệ sĩ guitar người Anh
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 1
[sửa | sửa mã nguồn]- 6 tháng 1: Henri de Baillet-Latour, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế người Bỉ (s. 1876)
- 14 tháng 1: Porfirio Barba-Jacob, nhà thơ, nhà văn người Colombia (s. 1883)
- 16 tháng 1: Carole Lombard, nữ diễn viên người Mỹ (s. 1908)
- 26 tháng 1: Felix Hausdorff, nhà toán học người Đức (s. 1868)
Tháng 2
[sửa | sửa mã nguồn]- 14 tháng 2: Mirosław Ferić, phi công người Ba Lan (s. 1915)
- 19 tháng 2: Frank Abbandando, gangster người Mỹ (s. 1910)
- 22 tháng 2: Stefan Zweig, nhà văn người Áo (s. 1881)
- 28 tháng 2: Karel Doorman, đô đốc người Đức (s. 1889)
Tháng 3
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 tháng 3: Cornelius Vanderbilt III, sĩ quan quân đội, nhà phát minh, kĩ sư người Mỹ, (s. 1873)
- 8 tháng 3: José Raúl Capablanca, kỳ thủ cờ vua người Cuba (s. 1888)
- 10 tháng 3: William Henry Bragg, nhà vật lý người Anh giành giải Nobel (s. 1862)
- 21 tháng 3: J.S Woodsworth, chính trị gia người Canada (s. 1874)
Tháng 4
[sửa | sửa mã nguồn]- 15 tháng 4: Robert Musil, tiểu thuyết gia người Áo (s. 1880)
- 17 tháng 4: Jean Baptiste Perrin, nhà vật lý giành giải Nobel người Pháp (s. 1870)
- 18 tháng 4: Gertrude Vanderbilt Whitney, nhà điêu khắc, người giao thiệp rộng người Mỹ (s. 1875)
- 24 tháng 4: Deenanath Mangeshkar, ca sĩ, nhà soạn nhạc người Ấn Độ (s. 1900)
Tháng 5
[sửa | sửa mã nguồn]- 3 tháng 5: Thorvald Stauning, Thủ tướng Đan Mạch (s. 1873)
- 7 tháng 5: Felix Weingartner, người chỉ huy dàn nhạc người Nam Tư (s. 1863)
- 27 tháng 5: Chen Duxiu, Tổng thư ký Đảng Cộng sản Trung Quốc (s. 1879)
- 29 tháng 5: John Barrymore, diễn viên người Mỹ (s. 1882)
Tháng 6
[sửa | sửa mã nguồn]- 7 tháng 6: Alan Blumlein, kĩ sư điện tử người Anh (s. 1903)
- 27 tháng 6: Thạch Lam (Nguyễn Tường Vinh), nhà văn người Việt Nam (s. 1910)
- 30 tháng 6: William Henry Jackson, nhiếp ảnh gia người Mỹ (s. 1843)
Tháng 7
[sửa | sửa mã nguồn]- 23 tháng 7: Adam Czerniakow, kĩ sư, thượng nghị sĩ người Ba Lan (s. 1880)
- 26 tháng 7: Roberto Arlt, nhà văn người Argentina (s. 1900)
- 28 tháng 7: William Matthew Flinders Petrie, nhà Ai Cập học người Anh (s. 1853)
Tháng 8
[sửa | sửa mã nguồn]- 3 tháng 8: Richard Willstätter, nhà hóa học người Đức (s. 1872)
- 22 tháng 8: Mikhail Mikhailovich Fokin, vũ công, biên đạo múa người Nga/Mỹ (s. 1880)[2]
Tháng 9
[sửa | sửa mã nguồn]- 14 tháng 9: Ezra Seymour Gosney, người làm việc thiện, nhà ưu sinh học người Mỹ (s. 1855)
Tháng 10
[sửa | sửa mã nguồn]- 23 tháng 10: Ralph Rainger, nhà soạn nhạc, người sáng tác bài hát người Mỹ (s. 1901)
Tháng 11
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 tháng 11: Hugo Distler, nhà soạn nhạc người Đức (s. 1908)
- 5 tháng 11: George M. Cohan, người sáng tác bài hát, người dẫn chuyện giải trí người Mỹ (s. 1878)
- 19 tháng 11: Bruno Schulz, nhà văn, họa sĩ người Ba Lan (s. 1892)
- 21 tháng 11: Leopold Graf Berchtold, Minister người Áo (s. 1863)
Tháng 12
[sửa | sửa mã nguồn]- 4 tháng 12: Nakajima Atsushi, nhà văn, giáo viên người Nhật Bản (s. 1909)
- 22 tháng 12: Franz Boas, nhà nhân chủng học người Đức (s. 1858)
Giải Nobel
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1942.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Trang Chính", Wikipedia, the free encyclopedia, ngày 18 tháng 5 năm 2024, truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2024
- ↑ Marion Kahn, Guide to the Michel Fokine papers (PDF), The New York Public Library - Jerome Robbins Dance Division, truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2024