Bước tới nội dung

bỏ rơi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓɔ̰˧˩˧ zəːj˧˧ɓɔ˧˩˨ ʐəːj˧˥ɓɔ˨˩˦ ɹəːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓɔ˧˩ ɹəːj˧˥ɓɔ̰ʔ˧˩ ɹəːj˧˥˧

Động từ

bỏ rơi

  1. Bỏ lại phía sau rất xa.
    Bỏ rơi các vận động viên khác trên đường đua.
  2. Bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ.
    Bị gia đình bỏ rơi.

Dịch

Tham khảo

  • “Bỏ rơi”, trong Soha Tra Từ‎, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam