Bước tới nội dung

APAN Star Awards

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
APAN Star Awards
Hiện tại: APAN Star Awards Lần Thứ 8
Trao cho
  • Excellence in television
  • Contribution to Hallyu (Korean wave)
Quốc giaHàn Quốc
Được trao bởiKorea Entertainment Management Association
Lần đầu tiên2012
Lần gần nhất2022
Trang chủapanstarawards.com
APAN Star Awards
Hangul
에이판 스타 어워즈
Romaja quốc ngữEipan Seuta Eowojeu
McCune–ReischauerEip'an Sŭt'a Ŏwŏchŭ

Giải thưởng Ngôi sao APAN (tiếng Anh: APAN Star Awards) là giải thưởng trao tặng những cống hiến xuất xuất cho nền truyền hình Hàn Quốc hay làn sóng Hallyu, giải thưởng được tổ chức bởi Hiệp hội Quản lý Giải trí Hàn Quốc (CEMA).[1] Các đề cử của giải thưởng được lựa chọn từ các bộ phim truyền hình phát sóng trên ba đài truyền hình lớn (KBS, MBC and SBS) và các kênh truyền hình cáp (tvN, JTBC, OCN, MBN and TV Chosun) từ tháng 10 năm trước đến tháng 9 năm nay.[2]

Hạng mục

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Grand Prize (대상) là giải thưởng cho nam/nữ diễn viên của năm
  • Top Excellence in Acting Award (최우수상)
  • Excellence in Acting Award (우수상)
  • Best Supporting Actor/Actress (조연상), tên gọi cũ là Acting Award (연기상)
  • Best New Actor/Actress (신인상), tên gọi cũ là Rising Star Award (라이징스타상)
  • Best Young Actor/Actress (아역상)
  • Best Production Director (연출상)
  • Best Writer (작가상)
  • Best Original Soundtrack (베스트OST상)
  • Popular Star Award (인기스타상)
  • Best Couple Award (베스트 커플상)
  • Hallyu Star Award (한류 스타상)
  • Best Dressed (베스트드레서상), tên gọi cũ là Fashionista Award (패셔니스타상)
  • Achievement Award (공로상)

Giải thưởng lớn (Daesang)

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
12012Son Hyun-jooKẻ truy đuổi
22013Song Hye-kyoGió đông năm ấy
32014Jo In-sungChỉ có thể là yêu
42015Kim Soo-hyunHậu trường giải trí
52016Song Joong-kiHậu duệ mặt trời
62018Lee Byung-hunQuý ngài Ánh dương
72020Hyun BinHạ cánh nơi anh
8 2022 Song Joong-ki Vincenzo

Phim truyền hình của năm

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Tác Phẩm
5 2016Hậu duệ mặt trời
6 2018Quý ngài Ánh dương
7 2020Itaewon Class
8 2022 Cổ tay áo màu đỏ

Giải thưởng diễn xuất hàng đầu

[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Song Joong-kiChàng trai tốt bụng
2 2013Lee Joon-giHai tuần

Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim ngắn tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Kim Soo-hyunVì sao đưa anh tới
4 2015Lee Sung-minMùi đời: Cuộc sống không trọn vẹn
5 2016Cho Jin-woongSignal
6 2018Park Seo-joonThư ký Kim sao thế?
7 2020Kang Ha-neulKhi hoa trà nở
8 2022 Lee Jun-ho Cổ tay áo màu đỏ

Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim dài tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Cho Jae-hyunJeong Do-jeon
4 2015Kim Sang-joongThe Jingbirok: A Memoir of Imjin War
5 2016Ahn Jae-wookNăm đứa trẻ
6 2018Lee Sang-wooMarry Me Now
7 2020Lee Sang-yeobLại một lần nữa
8 2022 Joo Sang-wook The King of Tears, Lee Bang-won

Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim OTT

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
8 2022Jung Hae-inD.P.

Nữ diễn viên xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Kim Nam-jooGia đình chồng tôi
2 2013Lee Bo-youngĐôi tai ngoại cảm, Seoyoung, My Daughter

Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim ngắn tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Kim Hee-aeTình yêu bị cấm đoán
4 2015Kim Hee-sunKhi mẹ ra tay
5 2016Han Hyo-jooW - Hai thế giới
6 2018Lee Ji-eunÔng chú của tôi
7 2020Kim Hee-sunAlice
8 2022 Shin Min-ah Hometown Cha-Cha-Cha, Nơi đảo xanh

Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim dài tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Kim Hee-sunWonderful Days
4 2015Kim Hyun-jooI Have a Lover
5 2016Kim So-yeonGia hoà vạn sự thành
6 2018Shin Hye-sunMy Golden Life
7 2020Lee Min-jungLại một lần nữa
8 2022 Park Jin-hee The King of Tears, Lee Bang-won

Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim OTT

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
8 2022Kim Sung-ryungPolitical Fever

Giải thưởng diễn xuất xuất sắc

[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Kim Soo-hyunMặt trăng ôm mặt trời
Yoo Jun-sangGia đình chồng tôi
2 2013Lee Jong-sukĐôi tai ngoại cảm

Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim ngắn tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Jung WooReply 1994
4 2015Yim Si-wanMùi đời: Cuộc sống không trọn vẹn
5 2016Namkoong MinHồi ức
6 2018Jung Hae-inChị đẹp mua cơm ngon cho tôi
7 2020Park Hae-joonThế giới hôn nhân
8 2022 Jin Seon-kyu Through the Darkness

Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim dài tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Kim Ji-hoonJang Bo-ri Is Here!
4 2015Lee JoonHeard It Through the Grapevine
5 2016Lee Pil-moGia hoà vạn sự thành
6 2018Jang Seung-joMoney Flower
7 2020Lee Sang-yiLại một lần nữa
8 2022 Han Sang-jin The All-Round Wife

Nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim OTT

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
8 2022Ahn Bo-hyunYumi's Cells, My Name

Nữ diễn viên xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Han Ji-minPadam Padam
2 2013Kim So-yeonHai tuần

Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim ngắn tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Park Shin-hyeNhững người thừa kế
4 2015Park Bo-youngMa nữ đáng yêu
5 2016Seo Hyun-jinLại là Oh Hae Young
6 2018Go Ah-sungLife on Mars
7 2020Seo Ye-jiĐiên thì có sao
8 2022 Yoo Sun Thiên nga đen

Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại phim dài tập

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
3 2014Kim Ok-binSteal Heart
4 2015Kim Min-jungThe Merchant: Gaekju 2015
5 2016Jeong Yu-miLục long tranh bá
6 2018Jo Bo-ahTạm biệt quá khứ
7 2020Shim Yi-youngMy Wonderful Life
8 2022 So Yi-hyun Red Shoes

Nữ diễn viên xuất sắc nhất thể loại OTT

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
8 2022Han Sun-hwaWork Later, Drink Now

Giải thưởng cho diễn viên phụ

[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Lee Sung-minGolden Time
2 2013Jung Woong-inĐôi tai ngoại cảm
3 2014Ryu Seung-sooWonderful Days
4 2015Lee Geung-youngMùi đời: Cuộc sống không trọn vẹn
5 2016Jin GooHậu duệ mặt trời
Kim Eui-sungW - Hai thế giới
6 2018Park Ho-sanÔng chú của tôi
Yoo Jae-myungLife
7 2020Oh Jung-seHot Stove League, Điên thì có sao
Kim Young-minHạ cánh nơi anh, Thế giới hôn nhân
8 2022 Yoon Byung-hee Vincenzo, Nơi đảo xanh
Heo Sung-tae Kẻ nội gián, Trò chơi con mực

Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Kim Jung-nanPhẩm chất quý ông
2 2013Kim Sung-ryungKing of Ambition
3 2014Kim Hye-eunTình yêu bị cấm đoán
4 2015Chae Jung-anThiên tài lang băm
Gil Hae-yeonHeard It Through the Grapevine
5 2016Kim Ji-wonHậu duệ mặt trời
Ye Ji-wonLại là Oh Hae Young
6 2018Kim Min-jungQuý ngài Ánh dương
Jang So-yeonChị đẹp mua cơm ngon cho tôi
7 2020Kim Sun-youngCrash Landing on You, Backstreet Rookie
8 2022 Kim Shin-rok Bản án từ địa ngục
Baek Ji-won Nữ luật sư kỳ lạ Woo Young Woo, Anna

Giải thưởng cho người mới

[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên mới xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
2 2013Choi Jin-hyukGu Family Book
Kim Woo-binSchool 2013
3 2014Do Kyung-sooChỉ có thể là yêu
Son Ho-junReply 1994
4 2015Byun Yo-hanMùi đời: Cuộc sống không trọn vẹn
Nam Joo-hyukWho Are You: School 2015
5 2016Park Bo-gumReply 1988
Yoon Kyun-sangChuyện tình bác sĩ
6 2018Yang Se-jongTemperature of Love
Jang Ki-yongÔng chú của tôi
7 2020Jang Dong-yoonTiểu sử chàng Nokdu
Lee Do-hyunTrở lại tuổi 18
8 2022 Yoon Chan-young Ngôi trường xác sống
Tang Jun-sang Hướng tới thiên đường & Racket Boys

Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
2 2013Kim Yoo-riAlice lạc vào khu Cheongdam-dong, Mặt trời của Chủ quân
Lee Yu-biGu Family Book
3 2014Nam Bo-raOnly Love
Kim Seul-giDiscovery of Love
4 2015Chae Soo-binHouse of Bluebird
Lim Ji-yeonGiới thượng lưu
5 2016Kim Yoo-jungMây hoạ ánh trăng
Lee Hye-riReply 1988
6 2018Kim Tae-riQuý ngài Ánh dương
Won Jin-ahRain or Shine
7 2020Jeon Mi-doNhững bác sĩ tài hoa
8 2022 Park Ji-hu Ngôi trường xác sống

Ngôi sao đang lên

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012 Jung Eun-jiReply 1997
Kang Min-hyukGia đình chồng tôi
Kim Hyung-junGlowing She, Late Blossom
Oh Yeon-seoGia đình chồng tôi
Seo In-gukReply 1997
Yoo In-naQueen and I
Yoon Jin-yiPhẩm chất quý ông
5 2016 Hwang Chi-yeul
Darren Wang

Giải thưởng cho thanh xuân

[sửa | sửa mã nguồn]

Nam diễn viên trẻ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Park Gun-taeMay Queen, The King 2 Hearts
2 2013Chun Bo-geunLớp học của nữ hoàng
3 2014Choi Kwon-sooWonderful Days
Yoon Chan-youngMama
4 2015Nam Da-reumPinocchio

Nữ diễn viên trẻ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Kim So-hyunMissing You, Ma Boy, Moon Embracing the Sun
Kim Yoo-jungMay Queen, Moon Embracing the Sun
2 2013Kim Hyang-giLớp học của nữ hoàng
3 2014Kim Soo-hyunVì sao đưa anh tới
Kim Ji-youngJang Bo-ri is Here!
4 2015Kal So-wonMy Daughter, Geum Sa-wol

Giám đốc sản xuất xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Jo Nam-kookThe Chaser
2 2013Kim Byung-soo9 lần ngược thời gian
3 2014Jang Tae-yooVì sao đưa anh tới
4 2015Jo Soo-wonPinocchio
5 2016Shin Won-hoReply 1988
6 2018Kim Won-seokÔng chú của tôi
7 2020Cha Yeong-hoonKhi hoa trà nở

Biên kịch xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Park Ji-eunGia đình chồng tôi
2 2013So Hyun-kyungSeo-young của bố, Hai tuần
3 2014Jung Sung-jooTình yêu bị cấm đoán
4 2015Park Kyung-sooPunch
5 2016Kim Eun-heeSignal
6 2018Lee Soo-yeonLife
7 2020Lee Shin-hwaHot Stove League
8 2022 Moon Ji-won Nữ luật sư kỳ lạ Woo Young Woo

Nhạc phim hay nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Bài hát Tác Phẩm
1 2012"All for You" – Seo In-guk và Jung Eun-jiReply 1997
2 2013"Winter Love" – The OneGió đông năm ấy
3 2014"Goodbye My Love" – AileeĐịnh mệnh anh yêu em
4 2015"Pinocchio" – Roy KimPinocchio
7 2020"Sweet Night" – V (BTS)Itaewon Class
8 2022 "Love Always Runs Away" – Lim Young-woong Thiếu nữ và quý ông

Giải thưởng phổ biến

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngôi sao nam phổ biến nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Yoo Jun-sangGia đình chồng tôi
2 2013Ju Ji-hoonFive Fingers
3 2014Lee Kwang-sooIt's Okay, That's Love
4 2015Son Ho-junMrs. Cop
6 2018Jung Hae-inSomething in the Rain
7 2020Kim Soo-hyunIt's Okay to Not Be Okay
8 2022 Park Jae-chan Semantic Error

Ngôi sao nữ phổ biến nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
2 2013Oh Yeon-seoHere Comes Mr. Oh
3 2014Jin Se-yeonDoctor Stranger
4 2015Yoo In-youngMask
6 2018Park Min-youngThư ký Kim sao thế?
7 2020Seo Ye-jiĐiên thì có sao
Son Ye-jin[chú thích 1]Crash Landing on You
8 2022 Park Eun-bin Nữ luật sư kỳ lạ Woo Young Woo

Ngôi sao Hallyu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Jung Yong-hwa
3 2014Jun Ji-hyunVì sao đưa anh tới
Kim Soo-hyun
4 2015Lee Dong-gun
Hong Soo-ah
5 2016Lee Byung-hun
6 2018Park Hae-jin

Cặp đôi đẹp nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Seo In-guk và Jung Eun-jiReply 1997
2 2013Lee Jong-suk và Lee Bo-youngĐôi tai ngoại cảm
5 2016Song Joong-ki và Song Hye-kyoHậu duệ mặt trời
8 2022 Park Seo-ham và Park Jae-chan Semantic Error

Ăn mặc thời trang nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Go Se-wonThe Moon and Stars for You
Jeon Hye-binQueen Insoo
2 2013Yeon Jung-hoonPots of Gold
Yoo In-youngWonderful Mama
3 2014Ji Hyun-woo
Kim Yoo-ri
4 2015Oh Min-sukAll About My Mom
Choi Yeo-jinThe Lover

Quản lý xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Kim Jong-doNamoo Actors
2 2013Kim Dong-eopWill Entertainment
3 2014Lee Jin-sungKing Kong Entertainment
4 2015Shim Jung-woonSim Entertainment
5 2016Kim Jeong-yongBlossom Entertainment
6 2018Bae SungHM Entertainment
7 2020Kang Geon-taekVAST Entertainment
8 2022 Son Seok-woo BH Entertainment

Giải thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Hạng Mục Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Best VillainYoon Yong-hyunHistory of a Salaryman
Best Comic ActingAhn Suk-hwanShut Up Family
Best Action Stunts—Bridal Mask
2 2013Best PerformanceJung Eun-jiThat Winter, the Wind Blows
Best Action—Gu Family Book
3 2014Best SNS Web Drama—A Hungry Woman
4 2015Award for SNS Web DramaXiuminFalling for Challenge
5 2016Special Actor of the YearJun Kunimura—
Best APAN Star AwardKim Hee-sun—
Jessy Mendiola—
Hiroki Narimiya—
Song Joong-ki—
Joe Taslim—
Thanayong Wongtrakul—
Special APAN AwardGökhan Alkan and
Zeynep Çamcı
—
6 2018OST AwardSong Dong-woon—
7 2020Web Drama Award—

Best Mistake

Short-Form Drama Award—Live Like That
8 2022 Web Drama Award — Be My Boyfriend
Short-Form Drama Award — Deok-gu Is Back

Thành tựu trọn đời

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng Tác Phẩm
1 2012Lee Soon-jaeHigh Kick Through the Roof, Good Morning President
2 2013Choo Ja-hyun
Jung Doo-hongThe Berlin File
3 2014Choi Jin-sil
4 2015Chief Inspector

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ Moon, So-Young (ngày 24 tháng 1 năm 2021). "Hyun Bin takes top prize at APAN Star Awards for 'Crash Landing On You'". Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2021.
  2. ↑ So-Young, Sung (ngày 17 tháng 11 năm 2013). "Song wins top Star award". Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2020.
    So-Young, Sung (ngày 29 tháng 11 năm 2015). "Kim Soo-hyun takes top APAN Star honors". Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2020.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ KT Seezn Star Award – Actor
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "chú thích", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="chú thích"/> tương ứng